VNPT TÂY NINH · Số 3900/VNPT-TNH-KTKH · Ngày 10/9/2026
Tăng tốc thu cước và số hóa dòng tiền thu cước VT-CNTT trả sau năm 2026
Tập trung thu hồi, xử lý và kiểm soát chặt chẽ các khoản nợ tồn, hạn chế tối đa số dư nợ chuyển sang năm 2027 theo đúng quy định.
Thu hồi/khóa cước nợ đầu kỳ có trạng thái đang hoạt động
Thu hồi nợ phát sinh năm 2026
Khách hàng thanh toán KNC theo số tiền, đến 31/12/2026
Khách hàng thanh toán KNC theo hóa đơn, đến 31/12/2026
Duy trì 100% KHDN thu cước không nhân công (KNC).
Mốc mục tiêu: 31/12/2026
Mục 2 · Điểm xuất phát
Số liệu thống kê đầu tháng 9/2026, làm căn cứ xây dựng chương trình.
Nợ đầu kỳ còn hoạt động
2.279 KH
601,03 triệu đồng
Nợ tồn kỳ cước 1–5/2026
7.641 HĐ
1.764,12 triệu đồng · tỷ lệ thu lũy kế 99,51%
Tỷ lệ KNC (toàn tỉnh)
Chưa đạtTheo số tiền
54,00%
Theo hóa đơn
48,64%
KHDN còn thanh toán nhân công
716 KHDN
KNC KHDN theo HĐ 96,72%
Tỷ lệ thu T+1 kỳ 7/2026
98,81%
Toàn tỉnh
Tỷ lệ thu T+3 kỳ 5/2026
Chưa đạt99,36%
Toàn tỉnh
Mục 3 · Nhiệm vụ
Mục 4 · Lộ trình
{{m.text}}
{{m.src}}Đối chiếu: số tiền lộ trình trong văn bản khớp PL1 (nợ năm 2026 kỳ 1–7: 149,91 triệu ≈ 150 triệu; nợ 09–12/2025: 155,34 triệu ≈ 155 triệu).
Mục 5 · Nợ đầu kỳ còn hoạt động
2.279 khách hàng, tổng nợ 601.027.662 đồng. Hai đơn vị VNPT Tân Ninh và VNPT Châu Thành chiếm 51,68% tổng nợ.
Số trong cột: triệu đồng theo tuổi nợ (hiện khi đoạn đủ rộng). Bên phải: tổng nợ · tỷ trọng.
Nguồn: Phụ lục 1 (PL1) – Số liệu đính kèm chương trình 120 ngày đêm; thống kê đầu tháng 9/2026.
| Đơn vị | Số KH | Nợ ≤ 08/2025 | Nợ 09–12/2025 | Nợ 2026 (kỳ 1–7) | Tổng nợ | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| {{r.name}} | {{r.khN}} | {{r.aF}} | {{r.bF}} | {{r.cF}} | {{r.totalF}} | {{r.pct}} |
| Tổng cộng | 2.279 | 295.780.560 | 155.341.912 | 149.905.190 | 601.027.662 | 100% |
Mục 6 · Nợ tồn năm 2026
7.641 hợp đồng, 1.764.121.631 đồng; tỷ lệ thu lũy kế 99,51%.
Cột: số nợ tồn. Bên phải: số tiền · tỷ lệ thu lũy kế.
Nguồn: Phụ lục 2 (PL2) – Nợ tồn kỳ cước 1–5/2026, thu đến 31/8/2026.
| Đơn vị | HĐ tồn | Nợ tồn (đ) | Tỷ lệ thu lũy kế |
|---|---|---|---|
| {{r.name}} | {{r.hdN}} | {{r.noF}} | {{r.rate}} |
| Tổng cộng | 7.641 | 1.764.121.631 | 99,51% |
Mục 7 · Số hóa dòng tiền
Kỳ cước 7/2026 thu tháng 8/2026, thống kê 21h ngày 07/9/2026.
{{g.title}}
Chưa đạt KH tháng 8{{g.prev}}
Nguồn: Phụ lục 3 (PL3) – kỳ cước 7/2026 thu tháng 8/2026, thống kê 21h ngày 07/9/2026.
Nguồn: Phụ lục 3 (PL3) – thống kê 21h ngày 07/9/2026. Thang đo 0–100%.
| Hạng | Đơn vị | KNC theo HĐ | KNC theo tiền | KH giao (HĐ/tiền) | Hoàn thành KH (HĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| {{r.rank}} | {{r.name}} | {{r.hd}} | {{r.tien}} | {{r.kh}} | {{r.ht}} |
| Toàn tỉnh | 48,64% | 54,00% | 65 / 72 | 74,83% |
Nguồn: Phụ lục 4 (PL4) – hình thức thu của KHDN còn thanh toán nhân công.
5 đơn vị nhiều KHDN thu nhân công nhất
Cộng 614/716 KHDN.
Nguồn: Phụ lục 4 (PL4).
Mục 8 · Kỷ luật thu
Theo số tiền; đường đứt đỏ: mục tiêu 99,7%. Trục tung từ 99,2%.
Nguồn: Phụ lục 6 (PL6) và các sheet kỳ 1–4.
Nguồn: Phụ lục 5 (PL5) – T+1 kỳ cước 7/2026; Phụ lục 6 (PL6) – T+3 kỳ 5/2026. Trục cột từ 95,5% đến 100%.
Mục 9 · Theo dõi đơn vị
Đang hiển thị {{shownCount}}/22 đơn vị.
Nguồn: tổng hợp từ PL1, PL2, PL3, PL5, PL6 (Mục 5–8). KNC so với kế hoạch tháng 8 giao cho từng đơn vị.
Mục 10 · Phân công
Nguồn: VB 3900/VNPT-TNH-KTKH, mục 2.1, 2.4, 3.2.